Cao su chống va đập cửa

Từ: 协约国 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 协约国:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 协约国 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiéyuēguó] hiệp ước quốc; nước đồng minh (tổ chức do Anh, Pháp, Nga lập ra để chống Đức trong Đại chiến thế giới thứ nhất , sau đó có thêm Mỹ, Nhật, Ý và một số nước khác)。第一次世界大战时,指最初由英、法、俄等国结成的战争集团,随后 有美、日、意等二十五国加入。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 协

hiệp:hiệp định; hiệp hội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc
协约国 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 协约国 Tìm thêm nội dung cho: 协约国