Từ: 危重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 危重:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 危 • 重

Nghĩa của 危重 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēizhòng] trầm trọng nguy hiểm (bệnh tình)。(病情)严重而危险。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 危

ngoay危:ngoay ngoảy
ngoe危:ngo ngoe
nguy危:nguy hiểm
nguầy危:chối nguầy nguậy
nguỳ危:ngoan nguỳ (dễ bảo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng重:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng重:giường chõng
chùng重: 
chồng重:chồng chất, chồng đống
trùng重:núi trập trùng
trọng重:xem trọng
trộng重:nuốt trộng (trửng)
trụng重:trụng (nhúng) nước sôi
trửng重:trửng (chơi đùa)
危重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 危重 Tìm thêm nội dung cho: 危重