Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 卷筒纸 trong tiếng Trung hiện đại:
Juǎn tǒng zhǐ giấy cuộn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 筒
| đồng | 筒: | trúc đồng(ống tre) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸
| chỉ | 纸: | kim chỉ, sợi chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 卷筒纸 Tìm thêm nội dung cho: 卷筒纸
