Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 厚此薄彼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚此薄彼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厚此薄彼 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòucǐbóbǐ] nặng bên này nhẹ bên kia; coi trọng cái này, nhẹ cái kia; nhất bên trọng, nhất bên khinh。重视或优待一方,轻视或慢待另一方。指对人或事不同等看待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy:nảy mầm
thử:thử (cái này)
thửa:thửa ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彼

bẽ: 
bể:bốn bể
bỉ:bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia)
bở:khoai bở; tưởng bở; vớ bở
厚此薄彼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚此薄彼 Tìm thêm nội dung cho: 厚此薄彼