Từ: 厚此薄彼 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚此薄彼:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 厚 • 此 • 薄 • 彼
Nghĩa của 厚此薄彼 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòucǐbóbǐ] nặng bên này nhẹ bên kia; coi trọng cái này, nhẹ cái kia; nhất bên trọng, nhất bên khinh。重视或优待一方,轻视或慢待另一方。指对人或事不同等看待。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚
Nghĩa chữ nôm của chữ: 此
| nảy | 此: | nảy mầm |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thửa | 此: | thửa ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彼
| bẽ | 彼: | |
| bể | 彼: | bốn bể |
| bỉ | 彼: | bỉ sắc tư phong (kém cái này lại hơn cái kia) |
| bở | 彼: | khoai bở; tưởng bở; vớ bở |