nguyên lai
Vốn là, nguyên lúc đầu là, xưa nay. ☆Tương tự:
bổn lai
本來,
hướng lai
向來. Té ra, hóa ra.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngã thuyết thị thùy ngộ liễu, nguyên lai thị nhĩ
我說是誰誤了, 原來是你 (Đệ thập tứ hồi) Tôi tưởng lầm là ai, hóa ra là bà.
Nghĩa của 原来 trong tiếng Trung hiện đại:
我们能够学会我们原来不懂的东西。
chúng tôi có thể học được những cái mà ban đầu chúng tôi không hiểu.
他还住在原来的地方。
anh ấy vẫn ở chỗ cũ.
2. té ra; hoá ra; thì ra。表示发现真实情况。
原来是你。
thì ra là anh.
我说夜里怎么这么冷,原来是下雪了。
tôi cứ bảo ban đêm sau mà lạnh thế, thì ra tuyết đã rơi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 來
| lai | 來: | tương lai; lai láng |
| lay | 來: | lay động |
| lơi | 來: | lả lơi |
| ray | 來: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 來: | rơi xuống |
| rời | 來: | rời khỏi |

Tìm hình ảnh cho: 原來 Tìm thêm nội dung cho: 原來
