Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 古董 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古董:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cổ đổng
Đồ cổ.
§ Cũng nói:
cổ ngoạn
玩.Tỉ dụ thủ cựu, không hợp thời.

Nghĩa của 古董 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔdǒng] 1. đồ cổ。古代留传下来的器物,可供了解古代文化的参考。
2. hạng đồ cổ; người hủ lậu; người cổ lỗ sĩ; người ngoan cố; người bảo thủ (ví với người ngoan cố thủ cựu)。比喻过时的东西或顽固守旧的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 董

dỏng:dong dỏng
rỗng:nhà rỗng, rỗng tuếch
xổng:chim xổng lồng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
đũng:đũng quần
đỏng:đỏng đảnh
đổng:nói đổng, chửi đổng
đủng:đủng đỉnh
古董 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 古董 Tìm thêm nội dung cho: 古董