Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 名譽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名譽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh dự
Tiếng tăm tốt.
◇Hàn Dũ 愈:
Kim chi phụ danh dự hưởng hiển vinh giả, tại thượng vị kỉ nhân
者, 人 (Đáp Trần Sinh thư 書).Vinh dự, quang vinh.

Nghĩa của 名誉 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngyù] 1. danh dự (cá nhân hay tập thể)。个人或集团的名声。
爱惜名誉。
quý trọng danh dự.
2. danh dự (trên danh nghĩa)。名义上的(多指赠给的名义,含尊重意)。
名誉会员。
hội viên danh dự.
名誉主席。
chủ tịch danh dự.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 譽

:dự mãn toàn cầu; Huỷ dự tham bán
dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
名譽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名譽 Tìm thêm nội dung cho: 名譽