trá xoa
Xoa hai tay.
◇Đỗ Mục 杜牧:
Sơ tuế kiều nhi vị thức gia, Biệt gia bất bái thủ trá xoa
初歲嬌兒未識爺, 別爺不拜手吒叉 (Biệt gia 別家) Năm trước, bé Kiều chưa biết cha, Giã từ không lạy, hai tay xoa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吒
| cha | 吒: | cha mẹ, cha con; thằng cha |
| chá | 吒: | |
| sá | 吒: | sất sá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叉
| xoa | 叉: | quỷ dạ xoa; xoa xoã (nghẽn lối) |

Tìm hình ảnh cho: 吒叉 Tìm thêm nội dung cho: 吒叉
