Cao su chống va đập cửa
Chữ 吒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吒, chiết tự chữ CHA, CHÁ, SÁ, TRÁ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吒:
吒
Biến thể giản thể: 咤;
Pinyin: zha4, cha4, zha1;
Việt bính: zaa1 zaa3
1. [叱吒] sất trá 2. [吒叉] trá xoa;
吒 trá
◎Như: sất trá 叱吒 quát thét.
(Động) Thương tiếc, thống tích.
◇Quách Phác 郭璞: Lâm xuyên ai niên mại, Phủ tâm độc bi trá 臨川哀年邁, 撫心獨悲吒 (Du tiên 遊仙) Đến bên sông thương cho tuổi già, Vỗ về lòng một mình đau buồn.(Trạng thanh) Nhóp nhép, lép nhép (tiếng động khi nhai).
(Danh) Na Trá 哪吒 tức Thái tử Na-Tra trong sự tích Phật giáo.Một dạng của chữ 咤.
cha, như "cha mẹ, cha con; thằng cha" (vhn)
chá (btcn)
sá, như "sất sá" (btcn)
Pinyin: zha4, cha4, zha1;
Việt bính: zaa1 zaa3
1. [叱吒] sất trá 2. [吒叉] trá xoa;
吒 trá
Nghĩa Trung Việt của từ 吒
(Động) La hét, quát tháo.◎Như: sất trá 叱吒 quát thét.
(Động) Thương tiếc, thống tích.
◇Quách Phác 郭璞: Lâm xuyên ai niên mại, Phủ tâm độc bi trá 臨川哀年邁, 撫心獨悲吒 (Du tiên 遊仙) Đến bên sông thương cho tuổi già, Vỗ về lòng một mình đau buồn.(Trạng thanh) Nhóp nhép, lép nhép (tiếng động khi nhai).
(Danh) Na Trá 哪吒 tức Thái tử Na-Tra trong sự tích Phật giáo.Một dạng của chữ 咤.
cha, như "cha mẹ, cha con; thằng cha" (vhn)
chá (btcn)
sá, như "sất sá" (btcn)
Nghĩa của 吒 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 6
Hán Việt: TRA
Tra (dùng làm tên người trong truyện thần thoại như: Kim Tra, Mộc Tra.)。用于神话中人名,如金吒、木吒等。
Số nét: 6
Hán Việt: TRA
Tra (dùng làm tên người trong truyện thần thoại như: Kim Tra, Mộc Tra.)。用于神话中人名,如金吒、木吒等。
Chữ gần giống với 吒:
㕦, 㕧, 吀, 吁, 吃, 各, 吅, 吆, 合, 吉, 吊, 吋, 同, 名, 后, 吏, 吐, 向, 吒, 吓, 吔, 吕, 吖, 吗, 吏, 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,Dị thể chữ 吒
咤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吒
| cha | 吒: | cha mẹ, cha con; thằng cha |
| chá | 吒: | |
| sá | 吒: | sất sá |

Tìm hình ảnh cho: 吒 Tìm thêm nội dung cho: 吒
