Cao su chống va đập cửa

Chữ 吒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 吒, chiết tự chữ CHA, CHÁ, SÁ, TRÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吒:

吒 trá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 吒

Chiết tự chữ cha, chá, sá, trá bao gồm chữ 口 宅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

吒 cấu thành từ 2 chữ: 口, 宅
  • khẩu
  • trạch
  • trá [trá]

    U+5412, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zha4, cha4, zha1;
    Việt bính: zaa1 zaa3
    1. [叱吒] sất trá 2. [吒叉] trá xoa;

    trá

    Nghĩa Trung Việt của từ 吒

    (Động) La hét, quát tháo.
    ◎Như: sất trá
    quát thét.

    (Động)
    Thương tiếc, thống tích.
    ◇Quách Phác : Lâm xuyên ai niên mại, Phủ tâm độc bi trá , (Du tiên ) Đến bên sông thương cho tuổi già, Vỗ về lòng một mình đau buồn.(Trạng thanh) Nhóp nhép, lép nhép (tiếng động khi nhai).

    (Danh)
    Na Trá tức Thái tử Na-Tra trong sự tích Phật giáo.Một dạng của chữ .

    cha, như "cha mẹ, cha con; thằng cha" (vhn)
    chá (btcn)
    sá, như "sất sá" (btcn)

    Nghĩa của 吒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRA
    Tra (dùng làm tên người trong truyện thần thoại như: Kim Tra, Mộc Tra.)。用于神话中人名,如金吒、木吒等。

    Chữ gần giống với 吒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮾, 𠮿, 𠯅, 𠯇,

    Dị thể chữ 吒

    ,

    Chữ gần giống 吒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 吒 Tự hình chữ 吒 Tự hình chữ 吒 Tự hình chữ 吒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 吒

    cha:cha mẹ, cha con; thằng cha
    chá: 
    :sất sá
    吒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 吒 Tìm thêm nội dung cho: 吒