Từ: 吹毛求疵 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吹毛求疵:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 吹 • 毛 • 求 • 疵
xuy mao cầu tì
Thổi lông tìm vết, ý nói bươi móc để tìm những khuyết điểm của người khác.Chỉ trích những khuyết điểm nhỏ nhặt.☆Tương tự:
tầm hà tác ban
尋瑕索瘢,
hữu ý thiêu dịch
有意挑剔.★Tương phản:
ẩn ác dương thiện
隱惡揚善.
Nghĩa của 吹毛求疵 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuīmáoqiúcī] soi mói; vạch lá tìm sâu; bới lông tìm vết。 故意挑剔毛病,寻找差错。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹
| xi | 吹: | xi ỉa |
| xoe | 吹: | tròn xoe |
| xua | 吹: | xua đuổi |
| xui | 吹: | xui khiến, xui xẻo |
| xuy | 吹: | xuy hoả (thổi lửa) |
| xuê | 吹: | xuê xoa, xum xuê |
| xuôi | 吹: | văn xuôi |
| xuý | 吹: | cổ xuý |
| xuế | 吹: | xuế xoá (bỏ qua) |
| xuề | 吹: | xuề xoà |
| xuể | 吹: | làm không xuể |
| xì | 吹: | xì mũi, xì hơi |
| xôi | 吹: | xa xôi; sinh xôi |
| xùi | 吹: | xùi bọt, xụt xùi |
| xơi | 吹: | xơi cơm, xơi nước |
| xỉ | 吹: | xỉ mũi |
| xủi | 吹: | xủi tăm, xủi bọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 求
| càu | 求: | |
| cù | 求: | cù lét; cù rù |
| cầu | 求: | cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疵