Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 和平鸽 trong tiếng Trung hiện đại:
[hépínggē] chim hoà bình。象征和平的鸽子。西方传说古代洪水后,坐在船里的挪亚(Noah)放出鸽子,鸽子衔着橄榄(齐墩果)树枝回来,证实洪水已经退去(见于《旧约·创世记》八章)。后世就用鸽子和橄榄枝象征和平,并把 象征和平的鸽子的图画或模型叫做和平鸽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸽
| cáp | 鸽: | gia cáp (chim bồ câu) |

Tìm hình ảnh cho: 和平鸽 Tìm thêm nội dung cho: 和平鸽
