Từ: 和平鸽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和平鸽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和平鸽 trong tiếng Trung hiện đại:

[hépínggē] chim hoà bình。象征和平的鸽子。西方传说古代洪水后,坐在船里的挪亚(Noah)放出鸽子,鸽子衔着橄榄(齐墩果)树枝回来,证实洪水已经退去(见于《旧约·创世记》八章)。后世就用鸽子和橄榄枝象征和平,并把 象征和平的鸽子的图画或模型叫做和平鸽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸽

cáp:gia cáp (chim bồ câu)
和平鸽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和平鸽 Tìm thêm nội dung cho: 和平鸽