Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 哲人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哲人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

triết nhân
Bậc hiền minh trí tuệ xuất chúng.
◇Lễ Kí 記:
Thái San kì đồi hồ? Lương mộc kì hoại hồ? Triết nhân kì uy hồ?
(Đàn cung thượng 上) Núi Thái sụt lở rồi sao? Cây tốt hủy nát rồi sao? Người hiền triết sắp chết mất rồi ư?

Nghĩa của 哲人 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhérén]
người thông minh; người hiểu biết; người trí tuệ。智慧卓越的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哲

chít:chít kẽ hở, chít khăn
triết:hiền triết
trít:nhắm trít lại
trết:ngồi trết một chỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
哲人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哲人 Tìm thêm nội dung cho: 哲人