Chữ 頹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 頹, chiết tự chữ ĐỒI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 頹:

頹 đồi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 頹

Chiết tự chữ đồi bao gồm chữ 禿 頁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

頹 cấu thành từ 2 chữ: 禿, 頁
  • 禿 ngốc, sốc, thóc, thốc, trọc
  • hiệt, hệt
  • đồi [đồi]

    U+9839, tổng 16 nét, bộ Hiệt 页 [頁]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tui2;
    Việt bính: teoi4
    1. [頹唐] đồi đường;

    đồi

    Nghĩa Trung Việt của từ 頹

    (Động) Sụt lở, vỡ lở.
    ◇Lễ Kí
    : Thái Sơn kì đồi hồ? (Đàn cung thượng ) Núi Thái Sơn sụt lở mất ư?
    § Nguyên là câu nói về đức Khổng Tử lúc ngài sắp mất. Núi Thái Sơn là chỗ người ta đều trông ngóng hâm mộ, nói núi Thái Sơn lở là nói ví lúc hiền nhân quân tử sắp mất vậy.

    (Động)
    Rơi, rụng, lạc.
    ◇Phan Nhạc : Tuế vân mộ hề nhật tây đồi 西 (Quả phụ phú ) Năm đã muộn hề mặt trời lặn phía tây.

    (Động)
    Suy bại, bại hoại.
    ◇Văn tuyển : Thân tiểu nhân, viễn hiền sĩ, thử Hậu Hán sở dĩ khuynh đồi dã , , (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Thân gần với tiểu nhân, xa cách bậc hiền tài, nhà Hậu Hán này vì thế mà suy bại vậy.

    (Tính)
    Đổ nát.
    ◎Như: đồi viên đoạn bích tường vách đổ nát.

    (Tính)
    Suy tàn, sa sút, không phấn chấn.
    ◎Như: đồi táng suy tàn, sa sút.

    (Phó)
    Thuận theo, cung thuận.

    Chữ gần giống với 頹:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩓛, 𩓜,

    Dị thể chữ 頹

    ,

    Chữ gần giống 頹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 頹 Tự hình chữ 頹 Tự hình chữ 頹 Tự hình chữ 頹

    Gới ý 15 câu đối có chữ 頹:

    Đinh niên thống nhập hoàng tuyền lộ,Niên dạ kinh đồi thái nhạc phong

    Tráng niên khổ nỗi hoàng tuyền đến,Bán dạ kinh hồn thái nhạc suy

    頹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 頹 Tìm thêm nội dung cho: 頹