Từ: 啄啄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啄啄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trác trác
(Trạng thanh) Tiếng gõ cửa, tiểng chim gà mổ ăn. Lóc cóc, lách cách.
◇Hàn Dũ 愈:
Bác bác trác trác, Hữu khách chí môn
, 門 (Bác trác hành 行) Cộc cộc, lách cách, Có khách đến nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啄

chác: 
trác:trác (mổ bằng mỏ)
trốc:trơ trốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啄

chác: 
trác:trác (mổ bằng mỏ)
trốc:trơ trốc
啄啄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啄啄 Tìm thêm nội dung cho: 啄啄