Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 啼饥号寒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啼饥号寒:
Nghĩa của 啼饥号寒 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíjīhàohán] kêu gào vì đói rét。因为缺乏衣食而啼哭,形容生活极端困苦。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啼
| đề | 啼: | khóc dạ đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 号
| hiệu | 号: | hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu |
| hào | 号: | hô hào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |

Tìm hình ảnh cho: 啼饥号寒 Tìm thêm nội dung cho: 啼饥号寒
