hỉ sắc
Vẻ mặt vui mừng.
◇Mạnh Tử 孟子:
Bách tính văn vương chung cổ chi thanh, quản thược chi âm, cử hân hân nhiên hữu hỉ sắc
百姓聞王鐘鼓之聲, 管籥之音, 舉欣欣然有喜色 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Trăm họ nghe tiếng chuông trống, tiếng quản sáo của nhà vua, đều hớn hở vui mừng ra mặt.
Nghĩa của 喜色 trong tiếng Trung hiện đại:
面有喜色。
nét mặt vui mừng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 色
| sắc | 色: | màu sắc |
| sặc | 色: | sặc sỡ |

Tìm hình ảnh cho: 喜色 Tìm thêm nội dung cho: 喜色
