Từ: 嘈杂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘈杂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘈杂 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáozá] ầm ĩ; ồn ào; huyên náo (âm thanh) 。(声音)杂乱;喧闹。
人声嘈杂
tiếng người huyên náo
声音嘈杂刺耳
âm thanh ồn ào nhức tai

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘈

tào:nói tào lao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm
嘈杂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘈杂 Tìm thêm nội dung cho: 嘈杂