Từ: 嚮晦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嚮晦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hướng hối
Lúc gần tối, mặt trời lặn.
◇Dịch Kinh 經:
Quân tử dĩ hướng hối nhập yến tức
息 (Tùy quái 卦) Người quân tử khi mặt trời mọc thì làm việc, khi mặt trời lặn thì nghỉ ngơi.
§ Nghĩa là
tùy
theo quy luật thời gian.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嚮

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晦

hói:hói đầu
hối:hối (ngày cuối tháng âm lịch)
hổi:nóng hổi
嚮晦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嚮晦 Tìm thêm nội dung cho: 嚮晦