Từ: 困難 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 困難:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khốn nan
Cùng khốn, nghèo khổ. ☆Tương tự:
bần khổ
苦,
bần khốn
,
bần cùng
窮,
khốn khổ
苦,
khốn cùng
窮.Sự tình phức tạp, nhiều trở ngại, khó hoàn thành. ☆Tương tự:
ma phiền
煩,
phồn nan
難,
gian nan
難,
chướng ngại
礙. ★Tương phản:
dung dị
易.

Nghĩa của 困难 trong tiếng Trung hiện đại:

[kùnnàn] 1. trắc trở; trở ngại。事情复杂、阻碍多。
克服困难。
khắc phục trở ngại.
2. khó khăn; nỗi gay go; điều cản trở; điều trở ngại。穷困, 不好过。
生活困难。
cuộc sống khó khăn.
困难补助。
trợ cấp khó khăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 困

khuôn:rập khuôn
khốn:khốn đốn, khốn khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 難

nan:nguy nan
nàn:nghèo nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
nản:nản lòng
nần:nợ nần
困難 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 困難 Tìm thêm nội dung cho: 困難