khốn nan
Cùng khốn, nghèo khổ. ☆Tương tự:
bần khổ
貧苦,
bần khốn
貧困,
bần cùng
貧窮,
khốn khổ
困苦,
khốn cùng
困窮.Sự tình phức tạp, nhiều trở ngại, khó hoàn thành. ☆Tương tự:
ma phiền
麻煩,
phồn nan
繁難,
gian nan
艱難,
chướng ngại
障礙. ★Tương phản:
dung dị
容易.
Nghĩa của 困难 trong tiếng Trung hiện đại:
克服困难。
khắc phục trở ngại.
2. khó khăn; nỗi gay go; điều cản trở; điều trở ngại。穷困, 不好过。
生活困难。
cuộc sống khó khăn.
困难补助。
trợ cấp khó khăn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 困
| khuôn | 困: | rập khuôn |
| khốn | 困: | khốn đốn, khốn khổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 難
| nan | 難: | nguy nan |
| nàn | 難: | nghèo nàn |
| nạn | 難: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
| nản | 難: | nản lòng |
| nần | 難: | nợ nần |

Tìm hình ảnh cho: 困難 Tìm thêm nội dung cho: 困難
