Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国贼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国贼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国贼 trong tiếng Trung hiện đại:

[guózéi] quốc tặc; giặc nước; tên bán nước。危害国家或出卖国家主权的败类。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贼

tặc:đạo tặc
国贼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国贼 Tìm thêm nội dung cho: 国贼