Từ: 團坐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 團坐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đoàn tọa
Ngồi vây tròn lại với nhau.
◎Như:
nhất quần tiểu bằng hữu đoàn tọa tại na lí xướng ca khiêu vũ, phi thường du khoái
舞, 快.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 團

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm
團坐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 團坐 Tìm thêm nội dung cho: 團坐