Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
đoàn tọa
Ngồi vây tròn lại với nhau.
◎Như:
nhất quần tiểu bằng hữu đoàn tọa tại na lí xướng ca khiêu vũ, phi thường du khoái
一群小朋友團坐在那裡唱歌跳舞, 非常愉快.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 團
| đoàn | 團: | đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐
| ngồi | 坐: | ngồi xuống, rốn ngồi |
| toà | 坐: | toà nhà, toà sen; hầu toà |
| toạ | 坐: | toạ đàm |

Tìm hình ảnh cho: 團坐 Tìm thêm nội dung cho: 團坐
