Chữ 愉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愉, chiết tự chữ DU, THÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愉:

愉 du, thâu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 愉

Chiết tự chữ du, thâu bao gồm chữ 心 俞 hoặc 忄 俞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愉 cấu thành từ 2 chữ: 心, 俞
  • tim, tâm, tấm
  • du, dũ
  • 2. 愉 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 俞
  • tâm
  • du, dũ
  • du, thâu [du, thâu]

    U+6109, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2, tou1;
    Việt bính: jyu4 jyu6
    1. [夷愉] di du;

    du, thâu

    Nghĩa Trung Việt của từ 愉

    (Danh) Vui vẻ, cao hứng.
    ◎Như: du sắc
    nét mặt hòa nhã vui tươi, du khoái vui vẻ, du duyệt vui mừng.Một âm là thâu.

    (Tính)
    Cẩu thả, tạm bợ.
    du, như "du khoái (đẹp ý)" (gdhn)

    Nghĩa của 愉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: DU
    vui vẻ; vui sướng; vui thích; thú vị。愉快。
    愉悦
    vui mừng; hớn hở
    面有不愉之色。
    khuôn mặt đượm vẻ không vui.
    Từ ghép:
    愉快 ; 愉悦

    Chữ gần giống với 愉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Dị thể chữ 愉

    ,

    Chữ gần giống 愉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愉 Tự hình chữ 愉 Tự hình chữ 愉 Tự hình chữ 愉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愉

    du:du khoái (đẹp ý)
    愉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愉 Tìm thêm nội dung cho: 愉