Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 愉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愉, chiết tự chữ DU, THÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愉:
愉 du, thâu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 愉
愉
Pinyin: yu2, tou1;
Việt bính: jyu4 jyu6
1. [夷愉] di du;
愉 du, thâu
Nghĩa Trung Việt của từ 愉
(Danh) Vui vẻ, cao hứng.◎Như: du sắc 愉色 nét mặt hòa nhã vui tươi, du khoái 愉快 vui vẻ, du duyệt 愉悅 vui mừng.Một âm là thâu.
(Tính) Cẩu thả, tạm bợ.
du, như "du khoái (đẹp ý)" (gdhn)
Nghĩa của 愉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yú]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 13
Hán Việt: DU
vui vẻ; vui sướng; vui thích; thú vị。愉快。
愉悦
vui mừng; hớn hở
面有不愉之色。
khuôn mặt đượm vẻ không vui.
Từ ghép:
愉快 ; 愉悦
Số nét: 13
Hán Việt: DU
vui vẻ; vui sướng; vui thích; thú vị。愉快。
愉悦
vui mừng; hớn hở
面有不愉之色。
khuôn mặt đượm vẻ không vui.
Từ ghép:
愉快 ; 愉悦
Chữ gần giống với 愉:
㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,Dị thể chữ 愉
愈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愉
| du | 愉: | du khoái (đẹp ý) |

Tìm hình ảnh cho: 愉 Tìm thêm nội dung cho: 愉
