Từ: 在行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 在行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tại hành
Có kinh nghiệm, thành thạo. ☆Tương tự:
nội hành
,
lão thủ
手,
thục thủ
手.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nan đạo đại da bỉ cha môn hoàn bất hội dụng nhân. Thiên nhĩ hựu phạ tha bất tại hành liễu. Thùy đô thị tại hành đích!
人. 了. 的 (Đệ thập lục hồi) Có lẽ nào ông anh không biết dùng người bằng chúng ta. Cậu lại sợ cháu không thạo việc à. Biết đâu ai thạo hơn ai!

Nghĩa của 在行 trong tiếng Trung hiện đại:

[zàiháng] lành nghề; thạo; thành thạo; trong nghề。(对某事、某行业)了解底细,富有经验;内行1.。
修电器他十分在行
sửa thiết bị điện anh ấy rất lành nghề.
做生意我可不在行。
trong kinh doanh tôi không thạo mấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
在行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 在行 Tìm thêm nội dung cho: 在行