Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 地府 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 地府:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

địa phủ
Âm phủ.
◇Giả Đảo 島:
Thiên tử vị tích triệu, Địa phủ thùy lai truy
召, 追 (Khốc Lô Đồng 仝) (Khi sống) Thiên tử chưa vời lại, (Chết rồi ở) địa ngục, ai tìm tới.☆Tương tự:
cửu tuyền
泉,
âm tào
曹,
âm ti
司.

Nghĩa của 地府 trong tiếng Trung hiện đại:

[dìfǔ] địa phủ; âm phủ; âm ty。迷信的人指人死后灵魂所在的地方。
阴曹地府
âm tào địa phủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 府

phủ:phủ chúa
地府 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 地府 Tìm thêm nội dung cho: 地府