Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盧, chiết tự chữ LU, LÔ, LŨ, LƠ, LƯ, LỜ, LỢ, LỨA, LỪ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盧:
盧
Biến thể giản thể: 卢;
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [毗盧] bì lư;
盧 lô, lư
◇Thư Kinh 書經: Lô cung nhất, lô thỉ bách 盧弓一, 盧矢百 (Văn Hầu chi mệnh 文侯之命) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
(Danh) Chén đựng cơm.
(Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là hô lô 呼盧.
(Danh) Chó tốt, chó săn.
§ Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
(Danh) Họ Lô.$ Còn đọc là lư.
lư, như "lắc lư" (vhn)
lờ, như "cái lờ (bẫy cá)" (btcn)
lừ, như "lừ đừ" (btcn)
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lơ, như "lơ láo; lơ đễnh" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lu, như "lu mờ" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
lứa, như "cùng lứa" (gdhn)
Pinyin: lu2;
Việt bính: lou4
1. [毗盧] bì lư;
盧 lô, lư
Nghĩa Trung Việt của từ 盧
(Tính) Đen.◇Thư Kinh 書經: Lô cung nhất, lô thỉ bách 盧弓一, 盧矢百 (Văn Hầu chi mệnh 文侯之命) Cung đen một cái, tên đen trăm mũi.
(Danh) Chén đựng cơm.
(Danh) Trò chơi đánh bạc, gieo được năm quân màu đen là thắng, gọi là hô lô 呼盧.
(Danh) Chó tốt, chó săn.
§ Giống chó lông đen, giỏi chạy nhảy.
(Danh) Họ Lô.$ Còn đọc là lư.
lư, như "lắc lư" (vhn)
lờ, như "cái lờ (bẫy cá)" (btcn)
lừ, như "lừ đừ" (btcn)
lô, như "lô nhô; lô hàng; lô nhà" (gdhn)
lơ, như "lơ láo; lơ đễnh" (gdhn)
lợ, như "lờ lợ" (gdhn)
lu, như "lu mờ" (gdhn)
lũ, như "lũ lượt" (gdhn)
lứa, như "cùng lứa" (gdhn)
Dị thể chữ 盧
卢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盧
| lu | 盧: | lu mờ |
| lô | 盧: | lô nhô; lô hàng; lô nhà |
| lũ | 盧: | lũ lượt |
| lơ | 盧: | lơ láo; lơ đễnh |
| lư | 盧: | lắc lư |
| lưa | 盧: | lưa thưa |
| lờ | 盧: | cái lờ (bẫy cá) |
| lợ | 盧: | lờ lợ |
| lứ | 盧: | lứ đừ; lứ lừ |
| lứa | 盧: | cùng lứa |
| lừ | 盧: | lừ đừ |
| lừa | 盧: | lừa bịp; lừa dối |

Tìm hình ảnh cho: 盧 Tìm thêm nội dung cho: 盧
