Cao su chống va đập cửa

Từ: 功效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 功效:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

công hiệu
Công lao, thành tích.
◇Hán Thư 書:
Phụng Thế công hiệu vưu trước, nghi gia tước thổ chi thưởng
著, 賞 (Phùng Phụng Thế truyện 傳) Phụng Thế công lao to lớn, đáng được tăng thêm tước vị phong thưởng đất đai.Hiệu nghiệm, hiệu quả.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Nhĩ tiều nhĩ môn na biên giá kỉ nhật, thất sự bát sự, cánh một hữu ngã môn giá biên đích nhân, khả tri thị giá môn quan đích hữu công hiệu liễu
日, , 人, 了 (Đệ lục thập nhị hồi) Coi bên nhà cậu mấy hôm nay xảy ra nhiều việc lôi thôi, không có người nào bên tôi dính dáng vào đấy, thế mới biết là đóng cửa này cũng có hiệu nghiệm.

Nghĩa của 功效 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōngxiào] công hiệu; công năng; hiệu suất; hiệu quả; hiệu lực; tác dụng。功能;效率。
立见功效
thấy công hiệu ngay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 功

công:công đức, công lao; công nghiệp; công thần;

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
功效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 功效 Tìm thêm nội dung cho: 功效