Chữ 圾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 圾, chiết tự chữ NGẬP, SẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圾:

圾 ngập, sắc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 圾

Chiết tự chữ ngập, sắc bao gồm chữ 土 及 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

圾 cấu thành từ 2 chữ: 土, 及
  • thổ, đỗ, độ
  • chắp, cúp, cầm, cập, gấp, gặp, kíp, kịp, quắp, quặp, vập
  • ngập, sắc [ngập, sắc]

    U+573E, tổng 6 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji2, ji1;
    Việt bính: kap1 saap3;

    ngập, sắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 圾

    (Tính) Nguy khốn.
    § Thông ngập
    .
    ◇Trang Tử : Đãi tai ngập hồ thiên hạ (Thiên địa ) Nguy thay, khốn cho thiên hạ.Một âm là sắc.

    (Danh)
    Lạp sắc : xem lạp .
    ngập, như "ngập ngừng" (gdhn)

    Nghĩa của 圾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 7
    Hán Việt: CẤP
    rác; rác rưởi。脏土或扔掉的破烂东西。Xem: 见〖垃圾〗(lājī)

    Chữ gần giống với 圾:

    ,

    Chữ gần giống 圾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 圾 Tự hình chữ 圾 Tự hình chữ 圾 Tự hình chữ 圾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 圾

    ngập:ngập ngừng
    圾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 圾 Tìm thêm nội dung cho: 圾