Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人種 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人種:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân chủng
Giống người trên địa cầu, gồm có năm giống: da vàng, da trắng, da đen, da ngăm, da đỏ.Người nối truyền dòng dõi.
◇Kim Bình Mai 梅:
Ngã hựu bất đắc dưỡng, ngã gia đích nhân chủng, tiện thị giá điểm điểm nhi. Hưu đắc khinh thứ trước tha, trước khẩn dụng tâm tài hảo
養, 種, 便兒. 他, 好 (Đệ ngũ thập tam hồi) Ta không sinh đẻ được nữa, nó là con nối dõi nhà ta, hãy mà cẩn thận từng li từng tí một nhé. Đừng có mà lơ là, coi chừng cho kĩ thì hơn.

Nghĩa của 人种 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénzhǒng] nhân chủng; giống người。具有共同起源和共同遗传特征的人群。世界上的人种主要有尼格罗一澳大利亚人种(即黑种)。蒙古人种(即黄钟),欧罗巴人种(即白种)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 種

chõng:giường chõng
chỏng:chỏng gọng, chỏng chơ, lỏng chỏng
chổng:lổng chổng; ngã chổng kềnh
chủng:chủng tộc; chủng chẳng
giống:con giống; dòng giống, nòi giống
giồng:giồng cây
trồng:trồng trọt
人種 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人種 Tìm thêm nội dung cho: 人種