Chữ 壩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壩, chiết tự chữ BÁ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壩:

壩 bá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壩

Chiết tự chữ bao gồm chữ 土 霸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壩 cấu thành từ 2 chữ: 土, 霸
  • thổ, đỗ, độ
  • bá, phách
  • []

    U+58E9, tổng 24 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ba4;
    Việt bính: baa3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 壩

    (Danh) Kè (chặn ngang sông hồ cho nước chảy thăng bằng).

    (Danh)
    Đập nước (công trình thủy lợi, phòng đê).

    (Danh)
    Tiếng dùng đặt tên đất.
    ◎Như: Nhạn Môn Bá
    ở tỉnh Tứ Xuyên.
    bá, như "lan hà bá (đập chặn sông)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 壩:

    , , 𡔑, 𡔒, 𡔔,

    Dị thể chữ 壩

    , ,

    Chữ gần giống 壩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壩 Tự hình chữ 壩 Tự hình chữ 壩 Tự hình chữ 壩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壩

    :lan hà bá (đập chặn sông)
    壩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壩 Tìm thêm nội dung cho: 壩