Từ: 复信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 复信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 复信 trong tiếng Trung hiện đại:

[fùxìn] 1. trả lời; phúc đáp (thư từ); hồi âm。答复来信。
及时复信
thư trả lời đúng lúc
及时复信 收到读者来信后,就立即复了信。 及时复信
sau khi nhận được thư của độc giả, lập tức trả lời.
2. thư trả lời; thư phúc đáp。答复的信。
信寄出很久了,还没有收到复信。
thư gửi đi đã lâu, vẫn chưa nhận được thư trả lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín
复信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 复信 Tìm thêm nội dung cho: 复信