Từ: 多早晚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多早晚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多早晚 trong tiếng Trung hiện đại:

[duō·zaowǎn] bao giờ; lúc nào; khi nào。多咱("多咱"就是由"多早晚"变来的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 早

tảo:tảo hôn; tần tảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晚

muộn:chiều muộn; muộn màng
vãn:vãn ngày, vãn việc
多早晚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多早晚 Tìm thêm nội dung cho: 多早晚