Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đậu phụ khô có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đậu phụ khô:
Dịch đậu phụ khô sang tiếng Trung hiện đại:
豆腐干 《(豆腐干儿)食品, 用布包豆腐加香料蒸制而成。》香干 《(香干儿)经过熏制的豆腐干儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đậu
| đậu | 杜: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 梄: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 痘: | bệnh đậu mùa |
| đậu | 窦: | đậu (cái lỗ) |
| đậu | 竇: | đậu (cái lỗ) |
| đậu | 脰: | đậu (phần cổ phía dưới cằm) |
| đậu | 荳: | đậu (cây đậu) |
| đậu | 读: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| đậu | 讀: | đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc) |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 𭔰: | cây đậu (cây đỗ) |
| đậu | 𨁋: | chim đậu trên cành |
| đậu | 逗: | ăn nhờ ở đậu |
| đậu | 餖: | đậu đình (văn chương chắp nối) |
| đậu | 饾: | đậu đình (văn chương chắp nối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phụ
| phụ | 坿: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 埠: | thương phụ (cảng) |
| phụ | 妇: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 婦: | phụ nữ, quả phụ |
| phụ | 媍: | phụ bạc |
| phụ | 父: | phụ huynh, phụ mẫu |
| phụ | 負: | phụ bạc |
| phụ | 负: | phụ bạc |
| phụ | 賻: | phụ tặng |
| phụ | 赙: | phụ tặng |
| phụ | 跗: | phụ (mu bàn chân) |
| phụ | 輔: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 辅: | phụ âm, phụ đạo |
| phụ | 阜: | phụ (bộ thủ: u đất, cái gò) |
| phụ | 阝: | phụ (bộ thủ: mô đất, cái gò) |
| phụ | 附: | phụ theo (kèm theo) |
| phụ | 駙: | phụ mã (phò mã) |
| phụ | 鮒: | phụ (cá diếc) |
| phụ | 鲋: | phụ (cá diếc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khô
| khô | 刳: | khô mộc vi chu (đẽo ruột cây) |
| khô | 枯: | cá khô, khô khan, khô héo |
| khô | 骷: | khô lâu (sọ trọc) |

Tìm hình ảnh cho: đậu phụ khô Tìm thêm nội dung cho: đậu phụ khô
