Cao su chống va đập cửa

Từ: 多此一举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多此一举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多此一举 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōcǐyījǔ] làm điều thừa; uổng công vô ích; vẽ vời thêm chuyện。做不必要的、多余的事情。
何必多此一举
cần gì phải vẽ vời thêm chuyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 此

nảy:nảy mầm
thử:thử (cái này)
thửa:thửa ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
多此一举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多此一举 Tìm thêm nội dung cho: 多此一举