đại toàn
Toàn bộ, tất cả.
◇Trang Tử 莊子:
Vi phu tử chi phát ngô phú dã, ngô bất tri thiên địa chi đại toàn dã
微夫子之發吾覆也, 吾不知天地之大全也 (Điền Tử Phương 田子方) Nếu không có phu tử (chỉ Lão Tử) mở ra chỗ che lấp của ta, thì ta không biết được cái toàn thể của Trời Đất.Toàn bộ trứ tác.
◎Như:
Chu Tử đại toàn
朱子大全.
Nghĩa của 大全 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 大全 Tìm thêm nội dung cho: 大全
