Từ: 大全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大全:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại toàn
Toàn bộ, tất cả.
◇Trang Tử :
Vi phu tử chi phát ngô phú dã, ngô bất tri thiên địa chi đại toàn dã
也, 也 (Điền Tử Phương 方) Nếu không có phu tử (chỉ Lão Tử) mở ra chỗ che lấp của ta, thì ta không biết được cái toàn thể của Trời Đất.Toàn bộ trứ tác.
◎Như:
Chu Tử đại toàn
.

Nghĩa của 大全 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàquán] bách khoa toàn thư (thường dùng làm tên sách.)。指内容丰富,完备无缺。多用作书名,如《农村日用大全》、《中国戏曲大全》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền
大全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大全 Tìm thêm nội dung cho: 大全