Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大别山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大别山:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大别山 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàbiéshān] Đại Biệt Sơn (dãy núi ở ranh giới ba tỉnh Hồ Bắc, An Huy và Hà Nam)。湖北、安徽、河南三省交界处的山脉,西北-东南走向,为长江和淮河的分水岭,主峰1729米。中国茶叶的主要产区之一。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 别

biệt:đi biệt; biệt li
bít: 
bịt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê
大别山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大别山 Tìm thêm nội dung cho: 大别山