Từ: 大处落墨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大处落墨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大处落墨 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàchùluòmò] giải quyết việc quan trọng trước; nắm mấu chốt; tập trung công sức vào khâu chủ yếu。绘画或写文章在主要的地方下工夫,比喻做事从主要的地方着眼,不把力量分散在枝节上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 落

lác:cỏ lác; lác mắt
lát:một lát
lạc:lưu lạc; lạc vũ (mưa xuống); lạc đệ (thi hỏng)
nhác:nhớn nhác
rác:rác rưởi, rơm rác
rạc:bệ rạc
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen
大处落墨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大处落墨 Tìm thêm nội dung cho: 大处落墨