Từ: 大失所望 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大失所望:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大失所望 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshīsuǒwàng] hoàn toàn thất vọng; vô cùng thất vọng; mất hết hi vọng; hi vọng tan theo mây khói。非常失望。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 望

vọng:hy vọng, vọng tộc
大失所望 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大失所望 Tìm thêm nội dung cho: 大失所望