Từ: 大头菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大头菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大头菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàtóucài] 1. cây su hào。二年生草本植物,芥菜的变种,根部肥大,有辣味,花黄色。块根和嫩叶供食用。
2. su hào。这种植物的块根。
3. cải bắp úp nồi。结球甘蓝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
大头菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大头菜 Tìm thêm nội dung cho: 大头菜