Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大师傅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大师傅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大师傅 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàshī·fu] đại sư phụ。对和尚的尊称。
[dà·shi·fu]
đầu bếp。厨师。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

:sư thầy, sư ông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傅

phó:sư phó, phó mộc
大师傅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大师傅 Tìm thêm nội dung cho: 大师傅