Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大雨如注 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大雨如注:
Nghĩa của 大雨如注 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàyǔrúzhù] mưa như trút nước。注:灌入。形容雨像往下灌似的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 注
| chua | 注: | chua loét |
| chõ | 注: | chõ xôi |
| chú | 注: | chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác |
| giú | 注: | giú chuối (ủ cho mau chín) |

Tìm hình ảnh cho: 大雨如注 Tìm thêm nội dung cho: 大雨如注
