Từ: 大雨如注 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大雨如注:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大雨如注 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàyǔrúzhù] mưa như trút nước。注:灌入。形容雨像往下灌似的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 注

chua:chua loét
chõ:chõ xôi
chú:chú tâm, chú trọng; chú thích; chú bác
giú:giú chuối (ủ cho mau chín)
大雨如注 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大雨如注 Tìm thêm nội dung cho: 大雨如注