Từ: 天籟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天籟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiên lại
Những âm hưởng tự nhiên phát ra, không do người tạo ra.
◇Trang Tử 子:
Địa lại tắc chúng khiếu thị dĩ, nhân lại tắc bỉ trúc thị dĩ, cảm vấn thiên lại
已, 已, (Tề vật luận 論) Sáo đất là do các hang lỗ cả, sáo người thì như những ống trúc, xin hỏi sáo trời thế nào?Tỉ dụ thơ văn hồn nhiên, không gọt giũa.
◇Lục Quy Mông 蒙:
Xướng kí dã phương sách, Thù hoàn thiên lại sơ
坼, 疏 (Phụng họa tập mĩ 美) Lời xướng đã như hoa cỏ đồng thơm nở, Lời họa lại hồn nhiên mộc mạc tỏa ra.★Tương phản:
địa lại
,
nhân lại
.

Nghĩa của 天籁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānlài] âm thanh thiên nhiên; âm thanh tự nhiên。自然界的声音,如风声、鸟声、流水声等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籟

lại:lại (sáo thời cổ)
天籟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天籟 Tìm thêm nội dung cho: 天籟