Từ: 威脅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 威脅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

uy hiếp
Dùng uy lực bắt người khác phục tòng.
◇Ba Kim 金:
Tha tưởng giá dạng dã hử khả dĩ uy hiếp ngã, sử ngã khuất phục
, 使服 (Hải đích mộng 夢, Hậu thiên nhất).

Nghĩa của 威胁 trong tiếng Trung hiện đại:

[wēixié] uy hiếp; đe doạ; doạ dẫm。用威力逼迫恫吓使人屈服。
威胁利诱
đe doạ dụ dỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 威

oai:ra oai
uy:uy lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脅

hiếp:uy hiếp, ức hiếp
威脅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 威脅 Tìm thêm nội dung cho: 威脅