Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嬾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嬾, chiết tự chữ LÃN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嬾:

嬾 lãn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嬾

Chiết tự chữ lãn bao gồm chữ 女 賴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嬾 cấu thành từ 2 chữ: 女, 賴
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • lại, nái, trái
  • lãn [lãn]

    U+5B3E, tổng 19 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: lan3;
    Việt bính: laan5;

    lãn

    Nghĩa Trung Việt của từ 嬾

    (Tính) Lười biếng.
    lãn, như "lãn (lười): đại lãn; lãn công" (gdhn)

    Chữ gần giống với 嬾:

    , , , , , 嬿, 𡤊,

    Dị thể chữ 嬾

    𰌙,

    Chữ gần giống 嬾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嬾 Tự hình chữ 嬾 Tự hình chữ 嬾 Tự hình chữ 嬾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嬾

    lãn:lãn (lười): đại lãn; lãn công
    嬾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嬾 Tìm thêm nội dung cho: 嬾