Từ: 完備 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 完備:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hoàn bị
Hoàn chỉnh sẵn sàng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Quyền tòng chi, mệnh nhân liên dạ trúc đàn hoàn bị, đại hội bách quan
之, 備, 官 (Đệ bát thập tam hồi) (Tôn) Quyền nghe lời, sai người ngày đêm đắp đàn xong xuôi, hội họp cả trăm quan.

Nghĩa của 完备 trong tiếng Trung hiện đại:

[wánbèi] đủ; đầy đủ; hoàn bị; hoàn mỹ。应该有的全都有了。
工具完备。
công cụ
đâĚy đuŇ.
有不完备的地方,请多提意见。
có chỗ nào chưa
đâĚy đuŇ,
xin cho
yě kięěn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 完

hoàn:hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 備

bẹ:bẹ chuối
bị:phòng bị; trang bị
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
vựa:vựa lúa
完備 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 完備 Tìm thêm nội dung cho: 完備