hoàn bị
Hoàn chỉnh sẵn sàng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Quyền tòng chi, mệnh nhân liên dạ trúc đàn hoàn bị, đại hội bách quan
權從之, 命人連夜築壇完備, 大會百官 (Đệ bát thập tam hồi) (Tôn) Quyền nghe lời, sai người ngày đêm đắp đàn xong xuôi, hội họp cả trăm quan.
Nghĩa của 完备 trong tiếng Trung hiện đại:
工具完备。
công cụ
đâĚy đuŇ.
有不完备的地方,请多提意见。
có chỗ nào chưa
đâĚy đuŇ,
xin cho
yě kięěn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 完
| hoàn | 完: | hoàn hảo; hoàn tất; hoàn toàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 備
| bẹ | 備: | bẹ chuối |
| bị | 備: | phòng bị; trang bị |
| bợ | 備: | nịnh bợ; tạm bợ |
| vựa | 備: | vựa lúa |

Tìm hình ảnh cho: 完備 Tìm thêm nội dung cho: 完備
