Từ: 官員 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 官員:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

quan viên
Quan lại, nhân viên chính phủ (giữ một chức vụ cấp bậc nhất định).
◇Hàn Dũ 愈:
Đài các đa quan viên, Vô địa kí nhất túc
員, 足 (Tống Chư Cát Giác vãng Tùy Châu độc thư 書).

Nghĩa của 官员 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānyuán] quan chức; cán bộ; nhân viên; viên chức (ngoại giao)。经过任命的、担任一定职务的政府工作人员(现在用于外交场合)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 員

viên:nhân viên, đảng viên, một viên tướng
von:chon von
官員 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 官員 Tìm thêm nội dung cho: 官員