Từ: 宿怨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宿怨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 宿怨 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùyuàn] mối hận cũ; mối thù cũ; mối thù thời xa xưa。旧有的怨恨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怨

oán:oán giận
宿怨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宿怨 Tìm thêm nội dung cho: 宿怨