Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小橡树 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎoxiàngshù] cây bao。落叶乔木,叶子互生,略呈倒卵形,边缘有粗锯齿,花单性,雌雄同株。种子可用来提取淀粉,树皮可以制栲胶。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 橡
| tượng | 橡: | cây keo tai tượng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |

Tìm hình ảnh cho: 小橡树 Tìm thêm nội dung cho: 小橡树
