Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 尢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 尢, chiết tự chữ UÔNG, VƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尢:
尢
Pinyin: wang1, you2;
Việt bính: wong1;
尢 uông
Nghĩa Trung Việt của từ 尢
(Tính) Kiễng chân.uông, như "uông (bộ gốc)" (tdhv)
vưu, như "vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận)" (gdhn)
Nghĩa của 尢 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóu]Bộ: 尢- Uông
Số nét: 3
Hán Việt:
xem "尤"。同"尤"。
Số nét: 3
Hán Việt:
xem "尤"。同"尤"。
Chữ gần giống với 尢:
尢,Dị thể chữ 尢
尣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尢
| uông | 尢: | uông (bộ gốc) |
| vưu | 尢: | vưu (cái tốt; đặc biệt); vưu nhân (hờn duyên tủi phận) |

Tìm hình ảnh cho: 尢 Tìm thêm nội dung cho: 尢
