Từ: 局外人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 局外人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 局外人 trong tiếng Trung hiện đại:

[júwàirén] người ngoài cuộc。指与某事无关的人。
局外人不得而知。
người ngoài cuộc không sao biết được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 局

cuộc:cuộc cờ; đánh cuộc
cộc:áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc
cục:cục đất; cục cằn, kì cục
gục:gục đầu, ngã gục
ngúc:ngúc ngắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
局外人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 局外人 Tìm thêm nội dung cho: 局外人