Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bình điều
Bức thư họa thành bộ, thường thấy bốn hoặc tám bức thành một bộ.
◎Như:
bích thượng quải đích tự họa lí hữu Thẩm Tử Bồi sở tả đích bình điều
壁上掛的字畫裡有沈子培所寫的屏條.
Nghĩa của 屏条 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngtiáo] tranh tứ bình (thường gồm bốn bức ghép thành bộ tứ bình)。(屏条儿)组成的条幅,通常四幅合成一组。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏
| bình | 屏: | tấm bình phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 條
| điều | 條: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |

Tìm hình ảnh cho: 屏條 Tìm thêm nội dung cho: 屏條
