Từ: 屏條 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屏條:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bình điều
Bức thư họa thành bộ, thường thấy bốn hoặc tám bức thành một bộ.
◎Như:
bích thượng quải đích tự họa lí hữu Thẩm Tử Bồi sở tả đích bình điều
條.

Nghĩa của 屏条 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngtiáo] tranh tứ bình (thường gồm bốn bức ghép thành bộ tứ bình)。(屏条儿)组成的条幅,通常四幅合成一组。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屏

bình:tấm bình phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 條

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng
屏條 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屏條 Tìm thêm nội dung cho: 屏條